dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an Đề Toán 6 mien phi,tai lieu Đề Toán 6 mien phi,bai giang Đề Toán 6 mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 9/25/2013 11:15:58 PM
Filesize: 0.06 M
Download count: 112
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
PHÒNG GD&ĐT CƯ KUIN
TRƯỜNG THCS VIỆT ĐỨC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN: SỐ HỌC LỚP 6 - TIẾT 18
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)



Câu 1 (3,0 đ): Cho hai tập hợp A và B như sau:
A= {4; 6; 8; 10; 12; 14}
B= 
Cho biết số phần tử của tập hợp A và tập hợp B.
b) Dùng kí hiệu “” điền vào ô vuông:
6 A; {6} B; 16 B ; A B
c) Viết tập hợp B bằng cách chỉ ra tính chât đặc trưng của tập hợp.
Câu 2(4,0 đ): Thực hiện các phép tính.
a) 81+ 243 + 19 b) 28.76 + 24.28
c) 4.52- 3.22 d) 200:

Câu 3(3,0 đ): Tìm số tự nhiên x biết:
a).3 = 60 b)= 36: 33
c)2x = 22.2

……HẾT……
PHÒNG GD&ĐT CƯ KUIN
TRƯỜNG THCS VIỆT ĐỨC HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ – NĂM HỌC 2012- 2013
MÔN: SỐ HỌC LỚP 6 - TIẾT 18


Câu
Hướng dẫn chấm
Điểm




Câu 1
(3,0đ)
a. (1,0 điểm)
• Tập hợp A=(4;6;8;10;12;14) có (14-4):2+1= 6 (phần tử)
• Tập hợp B=có 15-3+1=13 (phần tử)
b. (1,0 điểm)

• Kết quả: 6 A; {6} B; 16 B; A B

c. Tập hợp B = 

0,5
0,5


1,0

1,0



Câu 2
(4,0đ)
a. 81+243+19 = (81+19)+243= 100+243= 343
b. 28.76+24.28 = 28(76+24)= 28.100= 2800
c. 4.52-3.22 = 4.25-3.4 = 100-12= 88
d. 200:=200: =200: 100 = 2
1,0
1,0
1,0
1,0






Câu 3
(3,0đ)
a.(9x+2).3= 60
(9x+2) = 60:3
9x = 20-2
x = 18:9
x = 2
b. (15+x) :3= 36:33
(15+x):3= 33
(15+x) = 27.3
x = 81-15
x = 66
c. 2x = 22.2
2x =23
x =3




1,0




1,0


1,0

Lưu ý: Cách làm khác của học sinh nếu đúng cũng cho điểm tối đa